lạch đà lạch đạch

lạch đà lạch đạch

Con vịt béo đi lạch đà lạch đạch quanh sân.

Định nghĩa

lạch đà lạch đạch: Từ láy tượng thanh, mô phỏng âm thanh phát ra từ những bước đi nặng nề, chậm chạp, lê lết hoặc tiếng động của vật đó va chạm, kéo lê trên mặt đất một cách không đều đặn.

dụ sử dụng
  • (Âm thanh của những bước chân chậm chạp, nặng nề.)
  • (Tiếng động do xe kéo va chạm, lắc lư khi di chuyển.)
  • (Âm thanh của bước đi lê lết, mệt mỏi.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "lạch đà lạch đạch" có thể được dùng để nhấn mạnh sự chậm chạp, ì ạch trong hành động hoặc sự vật, thường mang sắc thái miêu tả sinh động, gần gũi.
    • Cỗ máy lạch đà lạch đạch hoạt động, nhưng vẫn còn hiệu quả. (Máy móc chạy chậm, phát ra tiếng động nhưng vẫn làm việc.)
Biến thể từ gần giống
  • Lạch đạch (từ gốc): từ láy tượng thanh, mô phỏng âm thanh của bước đi nặng nề, thường dùng riêng lẻ.
    • Anh ấy bước lạch đạch trên cầu thang. (Bước đi chậm chạp, phát ra tiếng động.)
  • Lạch bạch (từ gần giống): từ láy tượng thanh, mô phỏng tiếng bước đi nặng nề, lê lết, thường dùng cho người hoặc vật di chuyển ì ạch.
    • Con vịt lạch bạch đi trên bờ. (Tiếng bước chân nặng nề, lạch lạch bạch.)
  • Lạch cạch (từ gần giống): từ láy tượng thanh, mô phỏng tiếng động khô khan, giòn của vật cứng va chạm.
    • Tiếng bát đĩa lạch cạch trong bếp. (Tiếng va chạm của đồ sành sứ.)
Từ đồng nghĩa
  • Lạch bạch: âm thanh của bước đi nặng nề, lê lết.
  • Lạch xạch: âm thanh của vật nặng kéo lê hoặc va chạm nhẹ.
Thành ngữ liên quan
  • Lạch đà lạch đạch như rùa: so sánh với sự chậm chạp, nặng nề của con rùa.
    • Ông ấy đi lạch đà lạch đạch như rùa, chẳng ai vội được. (Bước đi cực kỳ chậm chạp, ì ạch.)